Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "làm mất" (1)
làm mất

Tiếng Anh
Động từlose
Từ liên quan "làm mất" (1)
khu vực làm mát
Tiếng Anh
Cụm từcooling center
Chính quyền thiết lập các khu vực làm mát.
The authorities established cooling centers.
Cụm từ "làm mất" (2)
Tôi xịt khoáng để làm mát da.
I use a face mist to cool my skin.
Chính quyền thiết lập các khu vực làm mát.
The authorities established cooling centers.
